thẳng đứng

Học thuật
Thân thiện
thẳng đứng

Vách núi thẳng đứng cao vút.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thẳng theo chiều vuông góc với mặt đất: Mô tả phương, hướng hoặc tư thế tạo thành một góc 90 độ so với mặt phẳng nằm ngang, đi từ dưới lên trên hoặc từ trên xuống dưới.
    • Ngược đứng từ dưới lên: Nhấn mạnh chiều hướng đi lên một cách thẳng tắp, không nghiêng ngả.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Vách núi này rất thẳng đứng, khó có thể leo lên được.
    • Cột cờ được dựng thẳng đứng giữa sân trường.
    • Anh ấy đứng thẳng đứng như một khối băng.
    • Hãy vẽ một đường thẳng đứng trên giấy.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong toán học hình học: Dùng để chỉ đường thẳng, trục hoặc mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng nằm ngang.
    • Trong hệ tọa độ, trục tung trục thẳng đứng.
  • Trong vật kỹ thuật: Mô tả phương của lực, chuyển động hoặc vị trí lắp đặt.
    • Lực nâng phải tác động thẳng đứng lên trên.
    • Lắp bảng hiệu sao cho thẳng đứng với mặt đường.
Biến thể từ gần giống
  • Thẳng tắp (tt): Rất thẳng, không cong queo (có thể dùng cho cả phương ngang dọc, nhưng thường nhấn mạnh độ thẳng).
  • Thẳng băng (tt): Rất thẳng bằng phẳng (thường dùng cho đường đi, hướng đi).
  • Dọc (tt, pv): Theo chiều từ trên xuống dưới hoặc ngược lại (có thể không nhất thiết tạo góc vuông hoàn hảo).
    • Đường dọc theo bờ sông.
Từ đồng nghĩa
  • Vuông góc với mặt đất: Cách nói mô tả chính xác về góc độ hình học.
  • Thẳng góc (ít dùng): Thẳng tạo thành góc vuông.
Từ trái nghĩa
  • Nằm ngang: Song song với mặt đất, theo chiều ngang.
  • Nghiêng: Không thẳng, tạo với phương thẳng đứng một góc nào đó.
  • Xiên: Chéo, không thẳng theo phương ngang hay phương dọc.
Các cụm từ liên quan
  • Tư thế thẳng đứng: Tư thế đứng người lên, phần thân vuông góc với mặt đất.
    • Con người loài tư thế thẳng đứng.
  • Phương thẳng đứng: Phương đi lên xuống vuông góc với mặt phẳng nằm ngang.
    • Quả bóng rơi theo phương thẳng đứng.
Thành ngữ, cách nói liên quan
  • (Mặt trời) giọi/gọi thẳng đứng: Ánh nắng mặt trời chiếu xuống theo phương vuông góc với mặt đất, thường vào buổi trưa.
    • Giữa trưa, nắng giọi thẳng đứng xuống đầu.
  • Thẳng đứng như cây nêu: So sánh để nhấn mạnh sự thẳng tắp, cao đứng vững.
    • Anh ta đứng thẳng đứng như cây nêu giữa sân.
thẳng đứng

Vách núi thẳng đứng cao vút.

  1. tt. Thẳng theo chiều vuông góc với mặt đất, ngược đứng từ dưới lên: vách núi thẳng đứng.